Thông tin về sinh viên được mời vào vòng phỏng vấn học bổng USP 2014


Thông báo: Danh sách sơ tuyển và lịch phỏng vấn học bổng USP 2014

Chúng tôi xin chúc mừng các em sinh viên có tên trong danh sách sau đây đã lọt vào Vòng 2 – Vòng phỏng vấn của Học Bổng USP VietHope năm 2014.

Chúng tôi đang sắp xếp buổi phỏng vấn học bổng với các trường và sẽ thông tin đến các em về thời gian và địa điểm phỏng vấn trong thời gian sớm nhất. Việc phỏng vấn dự kiến sẽ diễn ra trong khoảng thời gian từ 22/11 đến 30/11/2014 vào các ngày cuối tuần. Phỏng vấn đơn giản bằng tiếng Việt trong vòng 5-10 phút.

Đây là Lịch phỏng vấn của các Trường và yêu cầu khi đi phỏng vấn.

  • Đại Học Kinh tế TP.HCM và Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM (Phỏng vấn chung): từ 8h30 sáng thứ Bảy 22/11/14, tại Phòng F.203 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM – 227 Nguyễn Văn Cừ, P4, Quận 5.

  • Đại Học Cần Thơ: từ 8h00 sáng Chủ Nhật 30/11/2014, tại  Hội trường 2 – Khu Hiệu bộ – Trường Đại học Cần Thơ
  • Đại Học Nông lâm Huế & Đại Học Khoa Học Huế (Phỏng vấn chung): từ 8h00 sáng chủ nhật 23/11/2014 tại phòng Đa chức năng khoa Cơ khí – Công nghệ Đại học Nông Lâm Huế số 102 Phùng Hưng TP. Huế

Yêu cầu khi đi phỏng vấn:

  • Khi tham dự phỏng vấn sinh viên nhớ mang theo THẺ SINH VIÊN và CMND
  • Đến sớm 10-15 phút so với giờ được mời phỏng vấn
  • Trong trường hợp sinh viên nếu bận việc RẤT quan trọng (như thi Học Kỳ 1)  khôngthể tham dự buổi phỏng vấn, vui lòng thông báo trước cho đại diện của VietHope tại khu vực ít nhất 2 ngày để sắp xếp, nêu rõ họ tên sinh viên, mã số hồ sơ VietHope, lý do bận.

Chúng tôi cũng yêu cầu sinh viên kiểm tra mail thường xuyên, theo dõi thông tin trên bảng tin của trường và trang web của VietHope http://viethope.org/?page_id=334; hoặc liên hệ với đại diện của VietHope tại các miền để được cập nhật thông tin kịp thời.

* Miền Trung: Thu Huế – Email: [email protected];  điện thoại 091 6921777

* Toàn Miền Nam và Mekong: Cô Minh Phương – Email: [email protected];  điện thoại 090 8286577

Hoặc: anh Phan Chí Dũng (Cần Thơ) – Email: [email protected]; điện thoại 0973 173326

 

STT Mã số hồ sơ Họ và chữ lót Tên Giới tính Ngày Sinh Trường đại học Ngành học Lớp Mã số sinh viên Giờ phỏng vấn
1 CTMK14001 Nguyễn Thị Hồng Yến Nữ 09/10/1992 ĐH Cần Thơ Ngôn ngữ Pháp 14Z9A1 B1411047 8h00
2 CTMK14003 Thạch Sa Phát Nam 12/12/1996 ĐH Cần Thơ Giáo dục công dân 14X4A1 B1403824 8h00
3 CTMK14005 Nguyễn Thị Kim Thanh Nữ 24/07/1995 ĐH Cần Thơ Nông học 1419A2 B1405543 8h00
4 CTMK14009 Phạm Thị Thanh Tuyền Nữ 10/04/1996 ĐH Cần Thơ Quản lý công nghiệp 1483A2 B1407805 8h00
5 CTMK14010 Đặng Trọng Phú Nam 05/01/1996 ĐH Cần Thơ tin học ứng dụng 14V7A1 B1400984 8h00
6 CTMK14011 Trịnh Thị Hoài My Nữ 09/04/1996 ĐH Cần Thơ Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 14W2A1 B1402045 8h00
7 CTMK14012 Phạm Thành Đạt Nam 21/11/1996 ĐH Cần Thơ Quản lý đất đai 1425A2 B1404788 8h00
8 CTMK14013 Trần Thành Nguyện Nam 08/05/1996 ĐH Cần Thơ Công nghệ thông tin 14Y9A2 B1400649 8h00
9 CTMK14017 Lê Văn Mưa Nam 17/10/1995 ĐH Cần Thơ Phát triển nông thôn 14X5A2 B1400112 9h00
10 CTMK14021 Bùi Phước Thiện Nam 01/01/1992 ĐH Cần Thơ Ngôn Ngữ Anh 14V1A6 B1410294 9h00
11 CTMK14026 Triệu Đức Trung Nam 24/04/1996 ĐH Cần Thơ Kỹ thuật điện tử truyền thông 14Y5A1 B1408444 9h00
12 CTMK14028 Phan Thị Trúc Hòa Nữ 12/01/1996 ĐH Cần Thơ Marketing 1445A1 B1402165 9h00
13 CTMK14029 Nguyễn Thị Mộng Cầm Nữ 17/11/1996 ĐH Cần Thơ Công nghệ thực phẩm 1408A2 B1405121 9h00
14 CTMK14034 Trần Thị Mộng Khang Nữ 20/02/1996 ĐH Cần Thơ Công nghệ chế biến thủy sản 1482A3 B1409132 9h00
15 CTMK14035 Nguyễn Thành Nghĩa Nam 09/04/1996 ĐH Cần Thơ Kỹ thuật cơ khí N1484A1 B1407865 9h00
16 CTMK14036 Nguyễn Thị Ánh Sáng Nữ 15/08/1995 ĐH Cần Thơ Luật LK146314 B1403744 9h00
17 CTMK14038 Nguyễn Thị Trúc Phương Nữ 21/06/1996 ĐH Cần Thơ Quản lý công nghiệp 1483A2 B1411570 9h30
18 CTMK14041 Nguyễn Thị Ngọc Lan Nữ 20/01/1996 ĐH Cần Thơ Quản lí đất đai 1425 A2 B1404808 9h30
19 CTMK14042 Lữ Trúc Nguyên Nữ 16/08/1996 ĐH Cần Thơ Việt Nam Học 14W8A1 B1409657 9h30
20 CTMK14044 Đỗ Thị Cẩm Tiên Nữ 05/07/1993 ĐH Cần Thơ Giáo Dục Công dân 14X4A1 B1403839 9h30
21 CTMK14050 Phạm Thị Mỹ Tiên Nữ 28/07/1996 ĐH Cần Thơ Bảo vệ thực vật 1473A2 B1406113 9h30
22 CTMK14052 Tống Quốc Bảo Nam 15/10/1996 ĐH Cần Thơ Triết học 14U3A1 b1403858 9h30
23 CTMK14054 Trần Thị Tuyết Nữ 01/12/1996 ĐH Cần Thơ Luật (Luật hành chính) 1432A4 b1403775 9h30
24 CTMK14059 Huỳnh Thị Thanh Trang Nữ 19/12/1996 ĐH Cần Thơ Kỹ thuật công trình xây dựng 1440A1 B1408847 9h30
25 CTMK14062 Nguyễn Dương Tuấn Anh Nam 22/09/1996 ĐH Cần Thơ Kỹ thuật hóa học 141/6A1 B1407570 10h00
26 CTMK14064 Phạm Văn Thừng Nam 11/10/1994 ĐH Cần Thơ Giáo dục công dân 14X4A1 B1403837 10h00
27 CTMK14065 Lưu Thị Ngân Nữ 25/11/1996 ĐH Cần Thơ Chính trị học 14V9A2 B1411120 10h00
28 CTMK14067 Trương Văn Lảm Nam 11/11/1996 ĐH Cần Thơ kĩ thuật cơ khí 1448A3 b1408072 10h00
29 CTMK14073 Lê Thiên Kỳ Nam 19/07/1996 ĐH Cần Thơ Công nghệ sinh học 1466A2 B1400326 10h00
30 CTMK14074 Lê Huỳnh Yến Nhi Nữ 16/06/1996 ĐH Cần Thơ Khoa học cây trồng 14X8A1 B1405610 10h00
31 CTMK14077 Nguyễn Thanh Trí Nam 29/07/1996 ĐH Cần Thơ Sư phạm tiếng Anh 14X1A2 B1407445 10h00
32 CTMK14083 Phạm Thành Nghị Nam 25/04/1996 ĐH Cần Thơ Khoa học cây trồng 1488A2 B1405855 10h00
33 CTMK14086 Lê Thị Bích Quyên Nữ 28/06/1996 ĐH Cần Thơ Nông học 1419A2 b1405536 10h30
34 CTMK14088 Nguyễn Quốc Huy Nam 02/03/1996 ĐH Cần Thơ kỹ thuật CTXD XDCT thủy b1409026 10h30
35 CTMK14092 Nguyễn Huỳnh Duy Nam 05/07/1996 ĐH Cần Thơ Kĩ thuật xây dựng 1462A2 B1408881 10h30
36 CTMK14093 Cao Đang Phượng Nữ 29/05/1996 ĐH Cần Thơ Bệnh học thủy sản 1476A1 B1409485 10h30
37 CTMK14094 Trần Thanh Nhã Uyên Nữ 11/03/1996 ĐH Cần Thơ Luật 1432A3 B1403648 10h30
38 CTMK14095 Phan Dạ Nguyệt Nữ 22/12/1996 ĐH Cần Thơ Sinh hock ứng dụng 14V8A1 B1411237 10h30
39 CTMK14100 Nguyễn Thị Yến Vân Nữ 12/08/1996 ĐH Cần Thơ Luật hành chính LK1463A4 B1403777 10h30
40 CTMK14101 Nguyễn Thành Huy Nam 05/02/1996 ĐH Cần Thơ Việt Nam học 14W8A2 B1409691 10h30
41 KHHU14003 Nguyễn Thị Nhi Nữ 06/09/1996 ĐH Khoa Học Huế Công tác xã hội K38B 14T6061084  
42 KHHU14005 Trần Thị Hà Ny Nữ 24/07/1996 ĐH Khoa Học Huế Khoa môi trường KHMT K38 14T3031100  
43 KHHU14008 Hồ Thọ Nam 10/11/1996 ĐH Khoa Học Huế Công nghệ thông tin K38B 14T1021216  
44 KHHU14012 Nguyễn Thị Hồng Xuyến Nữ 18/08/1996 ĐH Khoa Học Huế Công tác xã hội K38A 14T6061161  
45 KHHU14013 Nguyễn Thị Tâm Nữ 02/05/1995 ĐH Khoa Học Huế Công nghệ sinh học K38B 14T3041118  
46 KHHU14014 Lê Thị Tình Nữ 01/04/1995 ĐH Khoa Học Huế Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học B 14T3041141  
47 KHHU14015 Phan Thị Thu Uyên Nữ 15/03/1996 ĐH Khoa Học Huế Hóa học K38 14T2011155  
48 KHSG14001 Phan Thị Liễu Nữ 29/11/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Sinh Học 14SHH1 1415207 8h30
49 KHSG14003 Tống Thị Kim Anh Nữ 11/07/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Sinh học SHH1 1415016 8h30
50 KHSG14011 Nguyễn Quỳnh Phong Phú Nam 26/12/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Công Nghệ Sinh Học 14CSH2 1418218 8h30
51 KHSG14013 Phan Tiến Dũng Nam 26/08/1994 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Công nghệ thông tin 14CTT1 1412107 8h30
52 KHSG14014 Nguyễn Thị Nhờ Nữ 12/09/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Vật lý học VLH1 1413111 8h30
53 KHSG14016 Nguyễn Thị Minh Trâm Nữ 25/03/1995 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Hóa Học 14HOH2 1414377 9h00
54 KHSG14018 Ngô Văn Phước Nam 28/12/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Sinh Học 14SHH2 1415370 9h00
55 KHSG14022 Nguyễn Diễm Thùy Nữ 07/01/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Công nghệ sinh học K14-CNS2 1418315 9h00
56 KHSG14023 Mai Văn Thịnh Nam 19/10/1995 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Vật lý học VLH2 1413149 9h00
57 KHSG14024 Võ Nhật Hảo Nữ 25/10/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Hóa học HOH 1 1414098 9h00
58 KHSG14025 Trần Thị Ngọc Kim Nữ 28/10/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Hóa học Hóa 1 1414163 9h30
59 KHSG14026 Bùi Thị Thành Trang Nữ 25/05/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Sinh Học 14SH2 1415502 9h30
60 KHSG14028 Nguyễn Hoàng Nguyên Nam 06/10/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Hóa Học HOH2-k14 1414231 9h30
61 KHSG14030 Nguyễn Thị Hồng Nữ 25/11/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM sinh học 14SHH1 1415144 9h30
62 KHSG14038 Lê Đặng Thu Trinh Nữ 27/08/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Vật lý học Không khai 1413193 9h30
63 KHSG14039 Nguyễn Thị Mỹ Phương Nữ 22/06/1995 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Địa chất Không khai 1416135 10h00
64 KHSG14041 Võ Thị Thu Nữ 31/08/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Toán học TTH1 1411070 10h00
65 KHSG14042 Nguyễn Tuấn Anh Nam 23/02/1996 ĐH Khoa Học Tự Nhiên HCM Công nghệ thông tin 14CTTT 1451007 10h00
66 KTSG14001 Tạ Quỳnh Như Nữ 23/04/1966 ĐH Kinh Tế HCM   42 31141021332 8h30
67 KTSG14002 Phan Duy Quân Nam 20/05/1995 ĐH Kinh Tế HCM   DC047 31141021969 8h30
68 KTSG14003 Đoàn Thị Thúy Quỳnh Nữ 19/02/1995 ĐH Kinh Tế HCM   68 31141022090 8h30
69 KTSG14005 Võ Thị Ngọc Thắm Nữ 06/08/1996 ĐH Kinh Tế HCM   39 31141020923 8h30
70 KTSG14006 Trịnh Thị Thu Nữ 04/04/1996 ĐH Kinh Tế HCM   33 31141020231 8h30
71 KTSG14007 Võ Thị Ngọc Mỹ Nữ 08/10/1996 ĐH Kinh Tế HCM   DH40DC012 31141021306 9h00
72 KTSG14008 Lê Thị Thùy Trang Nữ 18/09/1995 ĐH Kinh Tế HCM   55 31141022922 9h00
73 KTSG14009 Dương Thị Tuyết Vân Nữ 17/01/1996 ĐH Kinh Tế HCM   DH40DC027 31141023130 9h00
74 KTSG14010 Lê Thị Thu Hiền Nam 16/01/1996 ĐH Kinh Tế HCM   DH40DC013 311 4102 1388 9h00
75 KTSG14012 Nguyễn Hải Nữ 08/08/1996 ĐH Kinh Tế HCM Chưa phân ngành 50 31141022400 9h00
76 KTSG14013 Nguyễn Văn Hải Nam 03/10/1996 ĐH Kinh Tế HCM Chưa phân ngành DC28 31141023254 9h30
77 KTSG14014 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 20/01/1996 ĐH Kinh Tế HCM chưa phân ngành 51 31141022422 9h30
78 KTSG14015 Phan Huỳnh Đức Nam 20/07/1994 ĐH Kinh Tế HCM chưa phân ngành 69 31141022608 9h30
79 KTSG14016 Trần Thị Thu Diệu Nữ 01/03/1996 ĐH Kinh Tế HCM chưa xếp ngành DH40DC060 31141023468 9h30
80 KTSG14017 Hà Nhuận Cầm Nữ 06/01/1996 ĐH Kinh Tế HCM chưa phân ngành không khai 31141023239 9h30
81 NLHU14001 Ngô Đình Ngọc Nam 06/10/1995 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm CNTP48B 14L1031214  
82 NLHU14005 Nguyễn Văn Thái Nam 15/03/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm CNTP48C 14L1031313  
83 NLHU14011 Đào Thị Thúy Nhi Nữ 26/07/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm 48B 14L1031236  
84 NLHU14012 Phan Thanh Minh Nam 10/12/1994 ĐH Nông Lâm Huế Công Nghệ Thực Phẩm 48B 14L1031195  
85 NLHU14013 Phạm Thị Sen Nữ 05/12/1996 ĐH Nông Lâm Huế Thú Y Thú Y 48B 14L3071180  
86 NLHU14015 Nguyễn Thị Thanh Thủy Nữ 25/08/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công Nghệ Thực Phẩm CNTP48A 14L1031347  
87 NLHU14023 Hồ Thị Hoài Ni Nữ 07/10/1996 ĐH Nông Lâm Huế Khuyến nông và phát triển nông thôn phát triển nông thôn 48B 14L4021108  
88 NLHU14024 Lê Thị Hồng Nhạn Nữ 19/08/1996 ĐH Nông Lâm Huế Quản lý đất đai ĐC và QLĐT 14L4011244  
89 NLHU14026 Lê Thị Kim Loan Nữ 22/02/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm CNTP48B 14L1031170  
90 NLHU14028 Nguyễn Trà Mi Nữ 14/01/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ thực phẩm 48A 14L3031005  
91 NLHU14031 Võ Văn Đức Nam 10/12/1996 ĐH Nông Lâm Huế Thú y Thú y 48C 14L3071041  
92 NLHU14036 Hoàng Thái Linh Nữ 25/11/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm 48c 14L1031155  
93 NLHU14037 Hồ Thiện Thành Nam 26/10/1995 ĐH Nông Lâm Huế Phát Triển Nông Thôn PTNT48B 14L4021143  
94 NLHU14038 Hồ Thị Minh Châu Nữ 27/11/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công Nghệ Thực Phẩm CNTP48A 14L031020  
95 NLHU14039 Phạm Thị Trang Nữ 08/10/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công Nghệ Thực Phẩm CNTP48A 14L1031367  
96 NLHU14047 Hoàng Thảo Nguyên Nam 15/07/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm 48C 14L1031217  
97 NLHU14049 Võ Minh Huân Nam 14/02/1996 ĐH Nông Lâm Huế Chăn nuôi Chăn nuôi k48 14L3061031  
98 NLHU14050 Nguyễn Văn Phố Nam 08/04/1996 ĐH Nông Lâm Huế Phát triển nông thôn K48B 14L4021115  
99 NLHU14052 Nguyễn Thị Bích Như Nữ 29/11/1996 ĐH Nông Lâm Huế Quản lí đất đai Địa chất và quản lí đất đai 14L4011264  
100 NLHU14054 Nguyễn Thị Dung Nữ 17/09/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm CNTP48C 14L1031040  
101 NLHU14055 Hoàng Thị Mỹ Tiên Nữ 07/05/1996 ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm 48C 14L1031351  
102 NLHU14058 Trần Thị Lành Nữ 07/02/1995 ĐH Nông Lâm Huế Thú Y 48C 1413071098  
103 NLHU14059 Đinh Thị Sao Nữ 03/11/1996 ĐH Nông Lâm Huế Phát Triển Nông Thôn 48A 1414021130  
104 NLHU14060 Văn Thị Thu Nữ 12/01/1996 ĐH Nông Lâm Huế Quản lí đất đai 48A DLĐĐ 1414011083  
105 NLHU14063 Trần Nhật Lệ Nữ 17/03/1996 ĐH Nông Lâm Huế Thú Y K48A 1413071103  
106 NLHU14065 Nguyễn Thị Như Hằng Nữ 08/08/1996 ĐH Nông Lâm Huế Thú Y 48B 14L3071063  
107 NLHU14067 Võ Thị Thu Hoài Nữ 14/10/1996 ĐH Nông Lâm Huế Khoa học cây trồng 48B 14L3011054  
108 NLHU14068 Bùi Thị Hiền Lương Nữ 30/09/1996 ĐH Nông Lâm Huế Bảo vệ thực vật K48 B 14L3021067  
109 NLHU14070 Hồ Thanh Phương Nam 01/03/1996 ĐH Nông Lâm Huế Chăn Nuôi CN48 14L3061059  
110 NLHU14072 Mã Thị Vinh Nữ 13/10/1996 ĐH Nông Lâm Huế Thú Y Thú Y 48 B 14L3071272  
111 NLHU14084 Dương Bá Khánh Nam 02/09/1996 ĐH Nông Lâm Huế CN KT CK Cơ khí-48 14L1021034  
112 NLHU14087 Nguyễn Thị Hồng Đào Nữ 05/01/1995 ĐH Nông Lâm Huế khoa học môi trường KHCT 48A 14L3011031  
113 NLHU14091 Trần Anh Tuấn Nam 23/12/1995 ĐH Nông Lâm Huế Thú Y 48B 14L3071258