DANH SÁCH SINH VIÊN NỘP HỌC BỔNG USP 2018-2019 ONLINE


DANH SÁCH CẬP NHẬT ĐẾN HẾT NGÀY 01/10/2018

STT Trường ĐH   Tên Sinh viên Ngành học
1 Y Dược 1 Phạm Nguyễn Hoàng Hoa Dược học
    2 Chế Thiên Ngân Răng hàm mặt
         
2 ĐH KHXH&NV 1 Võ Thị Ái Phương Ngôn ngữ Nga
    2 Nguyễn Văn Như Thuần  Du lịch
    3 Nguyễn Trọng Nghĩa Lưu trữ học
    4 Long Thị Quyên  Báo chí
    5 Lê Hồng Hạnh Du lịch
    6 Chạc Thị Hồng Nga Du lịch
    7 Hồ Thị Nga Lưu trữ học – QT văn phòng
    8 Trần Lê Thúy Hiền Du lịch
    9 Nguyễn Thị Hợp Ngôn ngữ Đức
    10 Nguyễn Thị Ngọc Hân Tâm lí học
    11 Thái Thị Cẩm Tú Tâm lí học
    12 Nguyễn Tấn Lộc Du lịch
    13 Bùi Thị Hồng Nga Du lịch
    14 Đỗ Thị Luyến Ngữ Văn Anh
    15 Nguyễn Thị Bảo Hân Ngôn ngữ học
    16 Nguyễn Sĩ Nam Du lịch
    17 Tạ Thị Mỹ Thanh Ngôn ngữ học
    18 Nguyễn Thị Ngọc Trân Ngôn ngữ Anh
    19 Đặng Thị Ngọc Ánh Công tác xã hội
    20 Võ Thị Thanh Nguyệt Quản trị du lịch và lữ hành
    21 Pham Thi Hoai Phuong Đông Phương Học
    22 Võ Gia Hân Báo chí và Truyền thông
    23 LÊ TÂM NHƯ Nhật Bản học
    24 Trương Quỳnh Ngân Ngôn ngữ Anh
    25 Phạm Vũ Luân Báo chí và Truyền thông
         
3  ĐH Kinh Tế HCM 1 Nguyễn Thị Ngọc Hà  Kinh doanh quốc tế
    2 Võ Thị Kim Ngọc  Kinh doanh quốc tế
    3 Tạ Ngọc Anh Kế toán
    4 Lê Trung Kiên Marketing
    5 Trương Diệp Anh Thư Kinh tế
    6 Bùi Linh Phương Thảo Kế toán
    7 Nguyễn Phạm Thanh Vân Kế toán
    8 Trần Thị Mỹ Lý Kinh doanh quốc tế
    9 Trần Thị Ngọc Mai Tài chính ngân hàng
    10 Mai Thị Linh Kế toán
    11 Nguyễn Ngô Mỹ Linh Tài chính ngân hàng
    12 Nguyễn Lê Xuân Thủy Tài chính ngân hàng
    13 Tô Nhật Linh Kinh Tế
    14 Ngô Kim Hoà Kinh doanh quốc tế
    15 Đặng Phương Hồng Gấm Tài chính – Ngân Hàng
    16 Mai Xuân Tài kinh doanh quốc tê
    17 Võ Thị Thu Hường Ngoại Thương
    18 Đồng Thị Tường Vi Kinh doanh quốc tế
    19 Nguyễn Ngọc Như Quỳnh Thống Kê Kinh Doanh
    20 Nguyễn Thị Hồng Nhung Kinh doanh Quốc tế
    21 Phạm Thị Minh Hậu Ngoại thương
    22 Nguyễn Thị Tỉnh Kinh doanh quốc tế
    23 Hoàng Thị Ngọc Hiền Kế toán
    24 Huỳnh Thị Thu Trim Tiếng Anh Thương Mại
    25 Huỳnh Nguyễn Tường Vi Kinh tế
    26 Ngô Anh Tú Tài Chính – Ngân Hàng
    27 Nguyễn Thảo Vân Tài Chính – Ngân Hàng
         
4 ĐH KHTN HCM 1 Phan Lê Quỳnh Như Công nghệ sinh học
    2 Trương Thị Ngọc Hà Vật lý học
    3 Huỳnh Thị Như Quỳnh  Hóa học
    4 Diệp Quang Trung Điện tử viễn thông
    5 Ngô Muốn Hóa học
    6 Đỗ Hữu Đức Công nghệ thông tin
    7 Nguyễn Phạm Thục Đoan Công nghệ sinh học
    8 Nguyễn Minh Hiếu Công nghệ sinh học
    9 Dương Thị Thu Thủy Hóa học
    10 Huỳnh Văn Hiền Công nghệ thông tin
    11 Lê Duy Linh  Kĩ thuật điện tử – viễn thông
    12 Lê Văn Cường Khoa học vật liệu
    13 Nguyễn Văn Phước Công nghệ thông tin
    14 Nguyễn Thị Mỵ Hóa học
    15 Đoàn Châu Thành Vinh Hóa học
    16 Trương Tuấn Minh Sinh học
    17 Nguyễn Ngọc Trang Vy Khoa học và công nghệ vật liệu
    18 Nguyễn Duy Long Công nghệ thông tin
    19 Cù Huỳnh Thi Công nghệ sinh học
    20 TRần Quang Lực Công nghệ thông tin
    21 Nguyễn Như Quỳnh Hóa học
    22 Phạm Quốc Trung Hóa học
    23 Triệu Mai Ngọc Thức Công nghệ thông tin
    24 Phạm Hạ Uyên Công nghệ sinh học
    25 Chu Mạnh Tiến Điện tử và truyền thông
         
5 ĐH Nông Lâm Huế 1 Bàn Đức Đại Bất động sản
    2 Hồ Thị Dị Phát triển Nông thôn
    3 Huỳnh Thế Hưng Nông học
    4 Nguyễn Thị Yến Công nghệ thực phẩm
    5 Nguyễn Thị Sương Nuôi trồng thủy sản
    6 Nguyễn Văn Trường Khoa học cây trồng
    7 Lê Khắc Hiếu Nuôi trồng thủy sản
    8 Hồ Thị Thu Giang Bảo vệ thực vật
    9 Bùi Thị Thu Hồng Chăn nuôi
    10 Đặng Thị Phương Nhi Nuôi trồng thủy sản
    11 Nguyễn Lê Thúy Vi Chăn nuôi thú y
    12 Trương Thị Tâm Công nghệ thực phẩm
    13 Phạm Thị Kim Thoa Thú y
    14 Nguyễn Đình Sơn Nuôi trồng thủy sản
    15 Vũ Thị Ngọc Tâm Thú y
    16 Trần Thị Thanh Trang Công nghệ thực phẩm
    17 Nguyễn Thị Thiên Nữ Thú y
    18 Hoàng Thị Thu Uyên Công nghệ sau thu hoạch
    19 Trương Thị Bồng Nuôi trồng thủy sản
    20 Hà Thị Kim Oanh Thú y
    21 Nguyễn Đình Quốc Việt Công Nghệ Thực Phẩm
    22 Lê Thành Long Thú y
    23 Nguyễn Thị Yến Nhi Nuôi Trồng Thuỷ Sản
    24 Trần Quốc Công Thủy Sản
    25 Lê Thị Thanh Hường Công Nghệ Sau Thu Hoạch
    26 Nguyễn Thị Thanh Xuân Bệnh học thủy sản
    27 Hồ Thị Kiều Thú y
    28 Lê Trần Anh Khoa Lâm học
    29 Đặng Xuân Nhật Thú y
    30 Huỳnh Ngọc Lưu Hội Thú y
    31 Ngô Thị Ngọc Công nghệ thực phẩm
         
6   ĐH  Kinh Tế Huế 1 Hồ Minh Hiếu Kế toán
    2 Phan Thị Thu Uyên Kinh tế
    3 Phạm Thị Bích Phượng Kế toán
    4 Nguyễn Thị Ngàn Kế toán
    5 Lê Thị Trường Vi Kế toán
    6 Phạm Thị Phương Kế toán
    7 Nguyễn Thị Uyên Thi Kế toán
    8 Mai Thị Kiều Oanh Kế toán
    9 Nguyễn Thị Hà Kế toán
    10 Trần Thị Hoài Nhi Kế toán
    11 Phạm Thị Phương Kế toán
    12 Nguyễn Thị Như Kế toán
    13 Nguyễn Nguyên Chương Quản trị kinh doanh
    14 Nguyễn Thúy Hằng Kế toán
    15 Trần Thị Thu Thảo Quản trị kinh doanh
    16 Nguyễn Thị Tú Anh Marketing
    17 Bùi Thị Thu Trang Kiểm toán
    18 Nguyễn Hồng Thái Quản Trị Kinh Doanh
    19 Lê Thị Trinh Kế toán
    20 Phan Thị Thanh Ngân Kế toán
    21 NGUYỄN THỊ KIM ANH Marketing
    22 Mai Thị Yến Vi Marketing
    23 Bạch Thị Cương Kế toán
    24 Nguyễn Thị Trà My Marketing
    25 Nguyễn Thị Thảo Quản trị kinh doanh
         
7 ĐH Cần Thơ 1 Huỳnh Thị Hồng Ngọc Kế toán
    2 Nguyễn Phú Hữu Công nghệ thông tin
    3 Mai Vũ Lưng Kĩ thuật điện
    4 Lê Huỳnh Đức Luật
    5 Phạm Thị Kiều Oanh Mạng máy tình và truyền thông dữ liệu
    6 Lê Thị Kim Ngân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    7 Võ Tính Thành Công nghệ thông tin
    8 Phan Thị Bích Ngọc Công nghệ chế biến thủy sản
    9 Đỗ Thị Thúy Hằng Quản trị kinh doanh
    10 Huỳnh Thị Trúc Loan Kinh tế
    11 Huỳnh Quốc Cường Hóa dược
    12 Phan Ngọc Tiền Việt Nam học
    13 Cao Thị Thúy Nghi Kinh tế tài nguyên và Môi trường
    14 Nguyễn Thị Hồng Vui Kế toán
    15 Phạm Thị Bích Hóa dược
    16 Kiều Thị Khanh Kĩ thuật môi trường
    17 Hà Văn Linh Công nghệ thông tin
    18 Trần Đức Thiện Công nghệ thông tin
    19 Nguyễn Thị Huỳnh Như Ngôn ngữ Anh
    20 Nguyễn Thị Oanh Kế Toán
    21 Nguyễn Thị Hương Giang Kinh doanh quốc tế
    22 Nguyễn Trương Thế Vinh Công nghệ kỹ thuật hoá học
    23 Nguyễn Thị Anh Duy Công nghệ Thông tin
    24 Trương Tú Nghiêm Kế toán
    25 Nguyễn Văn Xin Việt Nam học
    26 Từ Thị Khánh Linh Quản lý công nghiệp
    27 Kiên Mình Trương Kĩ thuật cơ điện tử
    28 Lê Hồng Hiệp Công nghệ thông tin
    29 Triệu Ngọc Mỹ Quản lí công nghiệp
    30 Nguyễn Thiên Thanh Công nghệ thông tin
    31 Kim Thi Ngoc Chi Ngon ngu anh
    32 Đinh Thị Kim Thùy kinh doanh thương mại
    33 Lê Công Thắng Công Nghệ Thông Tin
    34 Hồ Ngọc Hân Ngôn ngữ Anh
    35 Nguyễn Thanh Beo Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa